|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
self-starter
self-starter | [,self 'stɑ:tə] |  | danh từ | |  | người năng động | |  | (kỹ thuật) bộ khởi động; đề điện; đề tự động (về điện) |
|  | [self-starter] |  | saying && slang | |  | a person who will begin to work without a supervisor; a go-getter | |  | We're looking for self starters - people who can begin a job and work by themselves. |
/'self'stɑ:tə/
danh từ
(kỹ thuật) cái tự khởi động
|
|
|
|