sanctimonious
sanctimonious | [,sæηkti'mouniəs] |  | tính từ | |  | tỏ ra cao đạo, tỏ ra mộ đạo (như) sanctified | |  | a sanctimonious smile | | một nụ cười ra vẻ cao đạo |
/,sæɳkti'mounjəs/
tính từ
phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified)
|
|