 | [ri'læps] |
 | danh từ |
|  | (y học) sự tái phát (bệnh) |
|  | to have/suffer a relapse |
| bị/chịu một cơn tái phát |
 | nội động từ |
|  | trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó) |
|  | to relapse into poverty |
| lại rơi vào tình trạng nghèo khổ |
|  | the room relapses into silence |
| căn phòng trở lại yên tĩnh |
|  | to relapse into crime |
| phạm lại tội ác; tái phạm |
|  | (y học) phát lại; tái phát (bệnh) |