ratty
tính từ
có nhiều chuột
(thuộc) chuột; như chuột
phản bội; đê tiện, đáng khinh
hay cáu, hay gắt gỏng
ọp ẹp, long tay gãy ngõng
ratty | ['ræti] |  | tính từ | |  | có nhiều chuột | |  | (thuộc) chuột; như chuột | |  | phản bội; đê tiện, đáng khinh | |  | (từ lóng) hay cáu, hay gắt gỏng | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ọp ẹp, long tay gãy ngõng |
|
|