privateer
privateer | [,praivə'tiə] |  | danh từ | | |  | (tàu) cướp biển | | |  | tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch) | | |  | người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng |
/privateer/
danh từ
tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch)
người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng
|
|