press-gang
press-gang | ['presgæη] |  | danh từ | | |  | nhóm người được thuê để ép những người khác gia nhập quân đội; bọn đi bắt lính | | |  | nhóm người buộc những người khác phải làm điều gì; bọn đầu gấu |  | ngoại động từ | | |  | cưỡng bức; ép buộc (ai) làm việc |
/'presgæɳ/
danh từ
(sử học) bọn đi bắt lính
|
|