postnatal
tính từ
diễn ra sau khi sinh; về trẻ sơ sinh
postnatal | [,poust'neitl] |  | tính từ | |  | diễn ra sau khi sinh đẻ | |  | postnatal depression | | suy nhược sau khi sinh đẻ | |  | (thuộc) trẻ sơ sinh | |  | a postnatal unit | | khoa sơ sinh | |  | a postnatal nurse | | y tá săn sóc trẻ sơ sinh |
|
|