peddle
peddle | ['pedl] |  | động từ | |  | bán rong; bán rao (đi từ nhà này sang nhà khác để bán hàng); làm nghề bán hàng rong | |  | to peddle one's wares | | bán hàng rong | |  | to be arrested for peddling illegal drugs | | bị bắt vì bán rong ma túy bất hợp pháp | |  | (to peddle something to somebody) (nghĩa bóng) đưa ra (ý kiến, chuyện thóc mách...) cho từng người; kháo chuyện; ngồi lê đôi mách | |  | to peddle malicious gossip | | kháo chuyện thóc mách có ác ý |
/'pedl/
động từ
bán rong, báo rao
bán lẻ nhỏ giọt
lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt
(nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
|
|