|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
danh từ gỗ xẻ, gỗ làm nhà đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng đống lộn xộn mỡ thừa (trong người) động từ chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn chứa chất (những cái vô ích) lumber
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||