Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loop-hole
oài sâu đo
bộ phận thùa khuyết áo (trong máy khâu)





loop-hole
['lu:phoul]
danh từ
lỗ châu mai
(pháp lý) kẽ hở, chỗ sơ hở
ngoại động từ
đục lỗ châu mai (ở tường)


/'lu:phoul/

danh từ
lỗ châu mai
lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở
Related search result for "loop-hole"
Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.