|
History Search
|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
loop
nút; vòng // thắt nút closed l. (điều khiển học) vòng đóng endless l. (máy tính) nút vô hạn (của băng) feedback l. vòng liên hệ ngược /lu:p/ danh từ vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo) đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line) (vật lý) bụng (sóng) (điện học) cuộn; mạch coupling loop cuộn ghép closed loop mạch kín (kỹ thuật) móc (cần trục), vành đai, cốt đai (hàng không) vòng nhào lộn (của máy bay) động từ thắt lại thành vòng; làm thàn |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "loop"
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||