|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
leisure  077.png> | khu vui chơi, trung tâm giải trí |
leisure | ['leʒə] |  | danh từ | | |  | thời gian không phải làm việc hoặc nhiệm vụ khác; thời gian rỗi | | |  | we've been working all week without a moment's leisure | | | chúng tôi làm việc suốt cả tuần không chút rảnh rỗi | | |  | marry in haste, repent at leisure | | |  | lập gia đình hấp tấp, ắt hối hận dài dài | | |  | at leisure | | |  | lúc nhàn rỗi; không vội vã; nhàn nhã | | |  | they're seldom at leisure | | | hiếm khi họ nhàn rỗi | | |  | I'll take the report home and read it at leisure | | | tôi sẽ đem báo cáo về nhà để đọc cho thong thả |  | tính từ | | |  | leisure activities | | | những hoạt động lúc rảnh rang (thể thao, thú tiêu khiển riêng) | | |  | leisure wear | | | áo quần mặc lúc bình thường | | |  | leisure time | | | thời giờ nhàn rỗi |
/'leʤə/
danh từ
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn at leisure rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng at one's leisure vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh |
|