kingdom-come
kingdom-come | ['kiηdəmkʌm] |  | danh từ | |  | (từ lóng) thế giới bên kia, nơi cực lạc | |  | to go to kingdom-come | | sang thế giới bên kia, về nơi cực lạc |
/'kiɳdəmkʌm/
danh từ
(từ lóng) thế giới bên kia, nơi cực lạc to go to kingdom-come sang thế giới bên kia, về nơi cực lạc
|
|