 | thành ngữ |
|  | just about |
|  | hầu như, súyt soát |
|  | just about everything in the world |
| hầu như mọi thứ trên đời |
|  | just about the summit |
| súyt soát tới đỉnh núi |
|  | I've met just about everyone |
| tôi đã gặp hầu hết mọi người |
|  | that's just about the limit |
| như thế là súyt soát giới hạn rồi đấy |
|  | xấp xỉ, khoảng chừng |
|  | he should be arriving just about now |
| vào khoảng này là nó phải đến rồi |
|
 | [just about] |
 | saying && slang |
|  | nearly, almost |
|  | We just about fell into the lake. Our canoe nearly tipped over. |