ill-sorted
tính từ
không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch He and his wife were an ill-sorted pair Anh ấy và vợ là một đôi cọc cạch
ill-sorted | ['il'sɔ:tid] |  | tính từ | |  | không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch | |  | He and his wife were an ill-sorted pair. | | Anh ấy và vợ là một đôi cọc cạch. |
|
|