horse sense
horse+sense | ['hɔ:ssens] |  | danh từ | |  | (thông tục) lương tri chất phác |
|  | [horse sense] |  | saying && slang | |  | being sensible, logical; common sense | |  | He's got horse sense to rent a condo before he buys one. |
/'hɔ:ssens/
danh từ
(thông tục) lương tri chất phác
|
|