crossroads 
danh từ
nơi hai đường gặp và cắt nhau
We came to a crossroads
Chúng tôi đến một giao lộ at the cross-roads (nghĩa bóng) đến bước ngoặc; đến bước quyết định
crossroads | ['krɔsroudz] |  | danh từ | | |  | nơi hai đường gặp và cắt nhau | | |  | We came to a crossroads | | | Chúng tôi đến một giao lộ | | |  | at the cross-roads | | |  | (nghĩa bóng) đến bước ngoặc; đến bước quyết định |
|
|