brigade 
brigade | [bri'geid] |  | danh từ | |  | (quân sự) một đơn vị quân đội gồm ba tiểu đoàn, tạo thành bộ phận của sư đoàn; lữ đoàn | |  | nhóm người (đặc biệt là nhóm được tổ chức vì một mục đích đặc biệt) | |  | a fire brigade | | một đội cứu hoả |  | ngoại động từ | |  | tổ chức thành lữ đoàn |
/bri'geid/
danh từ
(quân sự) lữ đoàn
đội tàu a fire brigade một đội cứu hoả
ngoại động từ
tổ chức thành lữ đoàn
|
|