barnstormer
danh từ
diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang
người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn))
barnstormer | ['bɑ:nstɔ:mə] |  | danh từ | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nói chuyện; người đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn)) |
|
|