|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
airline
danh từ
công ty hàng không
airline | ['eəlain] |  | danh từ | |  | hệ thống vận chuyển hành khách và hàng hoá bằng máy bay (theo một kế hoạch nhất định) | |  | công ty hoặc cơ quan tổ chức những chuyến bay thường xuyên cho công chúng sử dụng; công ty hàng không |
|
|
|
|