absolute majority
danh từ
đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số
absolute+majority | ['æbsəlu:t mə'dʒɔriti] |  | danh từ | |  | đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số | |  | this bill needs to be adopted by the absolute majority of the national assembly | | dự luật này cần được đa số tuyệt đối các đại biểu quốc hội thông qua |
|
|