Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



[zhǎi]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁCH
1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟'宽'相对)。
狭窄
chật hẹp
路窄
đường hẹp
窄胡同
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
心眼儿窄
tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
他家的日子过得挺窄。
cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.