Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)
殊不知


[shūbùzhī]
1. không biết; thật tình không biết; không ngờ rằng。竟不知道(引述別人的意見而加以糾正)。
有人以為喝酒可以御寒,殊不知酒力一過,更覺得冷。
có người cho rằng uống rượu có thể chống rét, đâu biết qua cơn rượu lại càng cảm thấy lạnh hơn.
2. thật không ngờ; thật không nghĩ tới; nào ngờ。竟沒想到(糾正自己原先的想法)。
我以為她還在北京,殊不知上星期她就走了。
tôi nghĩ rằng cô ta vẫn còn ở Bắc Kinh, nào ngờ tuần trước cô ta đã đi rồi.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.