Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
主管


[zhǔguǎn]
1. chủ quản。负主要责任管理(某一方面)。
主管部门
ngành chủ quản; bộ môn chủ quản
主管原料收购和产品销售。
chủ quản công việc thu mua nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm.
听神经主管听觉和身体平衡的感觉。
hệ thần kinh thính giác chủ quản thính giác và cảm giác thăng bằng của con người.
2. nhân viên chủ quản。主管的人员。
财务主管
nhân viên tài vụ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.