|
Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
đáng ghét
| | |  | 丑恶 <丑陋恶劣。> | | |  | 烦人 <使人心烦或厌烦。> | | |  | mưa bụi đáng ghét cứ rơi mãi không dứt. | | | 烦人的毛毛雨下起来没完没了。 可恶; 可憎 <令人厌恶; 使 人恼恨。> | | |  | mặt mũi đáng ghét。 | | | 面目可憎。 | | |  | 讨嫌; 讨厌; 膈 ; 膈应; 腻味 <惹人厌烦。> | | |  | người này nói chuyện dài dòng quá, thật đáng ghét! | | | 这人说话总是这么啰嗦, 真讨厌! | | |  | 该死的 <表示厌恶、愤恨或埋怨。> |
|
|
|
|