Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ý thức



noun
consciousness

[ý thức]
sense; consciousness; awareness
ý thức giai cấp / chính trị / dân tộc
Class/political/national consciousness
Có ý thức công dân
To have a sense of civic responsibility
conscious/aware of something; alive/awake to something
Điều đó giúp tôi ý thức được rằng hạnh phúc thật bấp bênh
It made me realize how precarious happiness is; It made me aware (of) how precarious happiness is
Những sinh viên có ý thức chính trị / xã hội
Politically/socially aware students; Politically/socially minded students



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.