universal
/,ju:ni'və:səl/
tính từ
thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật
    universal gravitation sức hấp dẫn của vạn vật
    universal language ngôn ngữ thế giới (thế giới ngữ)
toàn bộ, toàn thể, tất cả, chung, phổ thông, phổ biến; vạn năng
    universal suffrage sự bỏ phiếu phổ thông
    universal law luật chung, luật phổ biến
    universal misery nỗi đau khổ chung
    universal opinion dự luận chung
    universal agent đại lý toàn quyền
    universal provider người buôn đủ loại hàng
    universal legatee người được hưởng toàn bộ gia tài

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co