to come up
t\to+come+up
thành ngữ come
 to come up
 tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)
 được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận)
 to come up for discussion
 được nêu lên để thảo luận
 (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt
 high collars are coming up
 cổ cồn cao đang trở thành mốt
 lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
 the water came up to his chin
 nước lên tới cằm nó
 the performance did not come up to what we expected
 buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
 I came up with them just outside the town
 ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó
 vào đại học


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co