| | | | |
 | thành ngữ come |
| |  | to come up |
| |  | tới gần, đến gần (ai, một nơi nào) |
| |  | được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận) |
| |  | to come up for discussion |
| | được nêu lên để thảo luận |
| |  | (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt |
| |  | high collars are coming up |
| | cổ cồn cao đang trở thành mốt |
| |  | lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp |
| |  | the water came up to his chin |
| | nước lên tới cằm nó |
| |  | the performance did not come up to what we expected |
| | buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi |
| |  | I came up with them just outside the town |
| | ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó |
| |  | vào đại học |