Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
thanh


 调号 <表示字调的符号。>
 声 <字调。>
 thanh bằng.
 平声。
 bốn thanh.
 四声。
 清 <(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟'浊'相对)。>
 一把; 一枝; 一根 <用于细长的东西。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.