Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tham quan



verb
to go for a sightseeing

[tham quan]
to do sightseeing; to tour; to visit
Đi tham quan thành phố Hồ Chí Minh
To go on a sightseeing tour of Ho Chi Minh City; To tour Ho Chi Minh City
Thư ký riêng của tôi sẽ hướng dẫn quý vị tham quan nhà máy
My private secretary will show you around/round the factory
Một chuyến tham quan viện bảo tàng có người hướng dẫn
A guided tour of the museum
Xe chở khách tham quan
Sightseeing bus



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.