Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thử thách



noun
trial; challenge
verb
to try, to challenge

[thử thách]
to give a trial; to put to the proof/test; to test
Thử thách lòng kiên nhẫn của một ứng viên
To put a candidate's patience to the test; to test a candidate's patience
Người này từng được rèn luyện và thử thách trong kháng chiến
This person has been trained and tested in the resistance war
ordeal; hardship; trial
Tương lai vẫn còn nhiều thử thách
Further hardship is in store
Kinh qua nhiều thử thách gay go
To go through the mill; To suffer/experience great hardship; To suffer/experience hardships



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.