Recent words
 safe
/seif/
danh từ
chạn (đựng đồ ăn)
tủ sắt, két bạc
tính từ
an toàn, chắc chắn
    to feel safe cảm thấy an toàn
    to see somebody safe home đưa người nào về nhà an toàn
    to be safe from the enemy chắc chắn không bị địch tấn công
    to put something in a safe place để vật gì vào một nơi chắc chắn
    to be on the safe side để cho chắc chân
    it is safe to say that có thể nói một cách chắc rằng
có thể tin cậy, chắc chắn
thận trọng, dè dặt
    a safe critic một nhà phê bình thận trọng
Idioms:
safe and sound
bình an vô sự

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co