refine
/ri'fain/
ngoại động từ
lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
    to refine gold luyện vàng
    to refine sugar lọc đường, tinh chế đường
làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
nội động từ
trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
( on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...)
    to refine upon words tế nhị trong lời nói
( on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co