Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
reconnaître


[reconnaître]
ngoại động từ
nhận ra, nhận biết
Reconnaître un ami qu'on a perdu de vue depuis longtemps
nhận ra người bạn lâu ngày không gặp
Reconnaître quelqu'un à sa voix
nhận ra tiếng nói của ai
Animal qui reconnaît son maître
con vật nhận ra chủ
nhận thấy
On a reconnu son innocence
người ta đã nhận thấy là nó vô tội
Reconnaître la valeur de qqn
nhận thấy giá trị của ai
nhận, thú nhận
Il a reconnu ses torts
nó đã nhận lỗi
thừa nhận, công nhận
Reconnaître une vérité
thừa nhận một chân lý
Reconnaître un gouvernement
công nhận một chính phủ
Reconnaître qqn pour maître
công nhận ai là ông chủ
thám sát; - (quân sự) trinh sát
Reconnaitre une côte
thám sát một bờ biển
(từ hiếm, ít dùng) biết ơn
Reconnaître un service rendu
biết ơn một việc đã được giúp đỡ
Phản nghĩa Confondre; oublier. Contester, dénier; méconnaître, refuser; protester



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.