Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
operation



    operation /,ɔpə'reiʃn/
danh từ
sự hoạt động; quá trình hoạt động
    to come into operation bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
    the operation of thingking quá trình tư duy
thao tác
hiệu quả, tác dụng
    in operation đang hoạt động, đang có tác dụng
    we must extend its operation chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
sự giao dịch tài chính
(y học) sự mổ xẻ; ca mổ
(quân sự) cuộc hành quân
(toán học) phép tính, phép toán
    Chuyên ngành kinh tế
cơ sở kinh doanh
địa điểm kinh doanh
doanh nghiệp
hoạt động
kinh doanh
nghiệp vụ
tác nghiệp
    Chuyên ngành kỹ thuật
công đoạn
công tác
công việc
điều khiển
gia công
hoạt động
làm việc
nguyên công
phép tính
phép toán
quá trình thao tác
sự chạy máy
sự điều hành
sự gia công
sự hoạt động
sự khai thác
sự làm việc
sự tác động
sự thao tác
sự vận hành
sự xử lý
thủ thuật
tính toán
vận hành
    Lĩnh vực: xây dựng
kinh doanh
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
tác nghiệp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "operation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.