Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngoại kiều


[ngoại kiều]
alien; foreigner
Địa vị pháp lý của ngoại kiều
Foreigners' legal status
Liệu bố mẹ chị có chịu cho chị lấy chồng ngoại kiều hay không?
Will your parents consent to your marrying a foreigner?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.