Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
prose


noun
1. ordinary writing as distinguished from verse (Freq. 3)
Hypernyms:
writing style, literary genre, genre
Hyponyms:
euphuism, nonfiction, nonfictional prose, interior monologue, stream of consciousness,
prose poem, polyphonic prose
2. matter of fact, commonplace, or dull expression
Derivationally related forms:
prosaic
Hypernyms:
expressive style, style

Related search result for "prose"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.