Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
antianxiety drug


noun
a tranquilizer used to relieve anxiety and reduce tension and irritability
Syn:
minor tranquilizer, minor tranquillizer, minor tranquilliser, anxiolytic, anxiolytic drug
Derivationally related forms:
anxiolytic (for: anxiolytic)
Hypernyms:
tranquilizer, tranquillizer, tranquilliser, antianxiety agent, ataractic drug,
ataractic agent, ataractic
Hyponyms:
benzodiazepine, buspirone, BuSpar, flurazepam, flurazepam hydrochloride,
Dalmane, hydroxyzine hydrochloride, hydroxyzine, Atarax, Vistaril, meprobamate,
meprobamate, Equanil, Meprin, oxazepam, Serax,
perphenazine, Triavil


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.