husky
/'hʌski/
tính từ
(thuộc) vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu
có vỏ
khản, khàn (giọng); khản tiếng, nói khàn khàn (người)
    a husky voice giọng nói khàn
    a husky cough tiếng ho khan
(thông tục) to khoẻ, vạm vỡ
    a husky fellow một chàng trai vạm vỡ
danh từ
chó Et-ki-mô
(Husky) người Et-ki-mô
(Husky) tiếng Et-ki-mô

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co