Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fissure


/'fiʃə/

danh từ

chỗ nứt, vết nứt

(giải phẫu) khe nứt, rãnh (của bộ não)

(y học) chỗ nứt, chỗ nẻ, chỗ gãy (xương)

động từ

nứt nẻ, tách ra


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fissure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.