Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
dependence


/di'pendəns/

danh từ

sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc

sự dựa vào, sự ỷ vào; sự nương tựa; chỗ dựa, chỗ nương tựa (để sống)

    to be someone's dependence là chỗ nương dựa của ai

sự tin, sự tin cậy

    to put dependence on somebody tin cậy ở ai

    to place dependence upon someone's words tin vào lời nói của ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dependence"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.