critical
/'kritikəl/
tính từ
phê bình, phê phán
hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều
nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch
    to be in a critical condition ở trong tình trang nguy kịch
(vật lý); (toán học) tới hạn
    critical point điểm tới hạn
    critical temperature độ nhiệt tới hạn
Idioms:
critical age
(y học) thời kỳ mãn kinh

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co