chattel
/'tʃætl/
danh từ, (thường) số nhiều
động sản
    chattel mortgage (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cám đồ, sự cược đồ (động sản)
Idioms:
to be the chatttel of
là vật sở hữu của (nói về người nô lệ)
chattel slavery system
chế đọ chiếm hữu nô lệ
to go away with all one's goods and chattels
tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co