Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cabin



/'kæbin/

danh từ

cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay)

nhà gỗ nhỏ, túp lều

ngoại động từ, (thường) dạng bị động

nhốt vào chỗ chật hẹp


Related search result for "cabin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.