Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cần



noun
Water dropwort
Shaft, rod
cần câu a fishing-rod
Stem, tube
rượu cần spirit in jar drunk through a stem (by some ethnic minorities)
điếu có cần dài a bubble-bubble with a long stem
Neck (of a violin..)
Vibrator (in a monocord instrument)
verb
Need, must, to want

[cần]
danh từ
Water dropwort, water parsnip, celery (rau), cummin
Shaft, rod, role
cần câu
a fishing-rod
rượu cần
rice alcohol (one drinks with the help of a tube)
Stem, tube
rượu cần
spirit in jar drunk through a stem (by some ethnic minorities)
điếu có cần dài
a bubble-bubble with a long stem
Neck (of a violin..)
Vibrator (in a monocord instrument)
động từ
Need, must, to want
cần không ngừng tăng năng suất lao động
labour efficiency must be constantly raised
ai cũng cần sự giúp đỡ của tập thể
everyone needs help from the community
thực hiện khẩu hiệu: Đâu cần thanh niên có, đâu khó có thanh niên
to translate into reality the slogan Youths are present wherever they are needed, wherever there are difficulties to cope with
có việc cần phải đi
to have to go on some business
mang theo những thứ cần dùng
to bring along the things needed
quyển sách cần cho mọi người
a book necessary to everyone
tính từ
be needed, urgent, pressing
thư cần, phải chuyển ngay
an urgent letter which must be forwarded at once
Industrious, diligent; hard-working
cần, kiệm, liêm, chính
industry, thrift, honesty, righteousness
important
it is necessary
khi cần
when necessary
tôi cóc cần!
I don't give a damn!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.