cảnh giác
[cảnh giác]
 to be vigilant/watchful/awake/cautious; to be on the alert/on one's guard; to have/keep one's wits about one
 Cảnh giác với âm mưu phá hoại của địch
 To be vigilant over the enemy sabotage scheme
 Cảnh giác với tư tưởng sai lầm trong bản thân
 To be watchful over one's own wrong thinking
 Đề cao cảnh giác cách mạng
 To heighten revolutionary vigilance


Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co