Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
bình chân như vại


 安之若素 <(遇到不顺利情况或反常现象)像平常一样对待, 毫不在意。>
 高枕无忧 <垫高了枕头睡觉, 无所忧虑。比喻平安无事, 不用担忧。>
 满不在乎 <完全不放在心上。>
 người khác thì lo cho cậu ta, còn cậu ta thì cứ bình chân như vại.
 别人都在替他着急, 他却满不在乎。
 行若无事 <指在紧急关头态度镇静如常。有时也指对坏人坏事, 听之任之, 满不在乎。>
 袖手旁观 <比喻置身事外或不协助别人。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.