Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bên phải


[bên phải]
right; right-hand; offside
right side
Anh thấy (phần ) bên phải (của ) sân khấu chứ?
Did you see the right side of the stage?
on the right side; on the right
Tóc rẽ ngôi bên phải
To part one's hair on the right



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.