Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Nhật (Vietnamese Japanese Dictionary)
an bài


 v
うんめいづける - 「運命付ける」
 sự gặp gỡ của ai người là do định mệnh an bài: 二人の出会いは運命付けられていた
 số phận hẩm hiu được an bài ngay từ đầu: 最初から破たんが運命付けられている
まえもってさだめる - 「前もって定める」



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.