Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upward




upward
['ʌpwəd]
tính từ
lên, hướng lên; đi lên
an upward glance
cái liếc nhìn lên
an upward climb
cuộc leo lên
the upward trend in prices
xu thế tăng lên của giá cả
phó từ (cũng) upwards
lên, về phía trên; đi lên, hướng về phía cái cao hơn
to look upward
nhìn lên
the missile rose upward into the sky
tên lửa bay lên bầu trời
the boat floated bottom upwards
chiếc thuyền lật úp trôi lềnh bềnh


/' pw d/

tính từ
đi lên, hướng lên, lên
an upward glance cái nhìn lên

phó từ (upwards) /' pw d/
lên, hướng lên, đi lên, về phía trên
to look upward nhìn lên
hn, trên
children of five year and upward trẻ lên năm và trên năm tuổi !upwards of
hn
upward of 50 people hn 50 người

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "upward"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.